Nghĩa tiếng Việt
- Sự không hiểu biết gì về các nước khác; sự không thiết hiểu biết về các nước khác.danh từEN-VI Dict
- Tính thiển cận, tính hẹp hòi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Insularism kept the group unaware of outside views.
-
Her insularism made her ignore new ideas.