Nghĩa tiếng Việt
- Người cô lập, người cách ly.danh từEN-VI Dict
- Cái cách điện, chất cách ly.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An insulator kept the hot wire safe to touch.
-
Rubber is a common material used for an insulator.
-
procecalin insulator
cái cách điện bằng sứ
-
a sound insulator
chất cách âm