TanroDictionary Sổ từ

insulator

/ˈɪnsjuleɪtə(r)/

Anh
0

insulator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cô lập, người cách ly; Cái cách điện, chất cách ly.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cô lập, người cách ly.danh từEN-VI Dict
  2. Cái cách điện, chất cách ly.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An insulator kept the hot wire safe to touch.

  2. Rubber is a common material used for an insulator.

  3. procecalin insulator

    cái cách điện bằng sứ

  4. a sound insulator

    chất cách âm