Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể bảo hiểm được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house has insurabiliti because it is well built.
/ɪnsəˈjæbɪtli/
insurability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể bảo hiểm được.
The house has insurabiliti because it is well built.