Nghĩa tiếng Việt
- Để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất.tính từEN-VI Dict
- Để hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).tính từEN-VI Dict
- Để mở rộng cho mọi người, để mở rộng cho mọi chủng tộc.tính từEN-VI Dict
- Để dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new system has an integrative design.
-
The policy is integrative and fair.
-
The club has an integrative approach for all.
-
Her integrative teaching welcomed every student.