TanroDictionary

integrative

/ˈɪntəˌɡreɪtɪv/

Anh
0

integrative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất; Để hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra); Để mở rộng cho mọi người, để mở rộng cho mọi chủng tộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất.tính từEN-VI Dict
  2. Để hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).tính từEN-VI Dict
  3. Để mở rộng cho mọi người, để mở rộng cho mọi chủng tộc.tính từEN-VI Dict
  4. Để dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new system has an integrative design.

  2. The policy is integrative and fair.

  3. The club has an integrative approach for all.

  4. Her integrative teaching welcomed every student.