TanroDictionary Sổ từ

intemperate

/ɪnˈtempərət/

Anh
0

intemperate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu chè quá độ; Không điều độ, quá độ; Ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu chè quá độ.tính từEN-VI Dict
  2. Không điều độ, quá độ.tính từEN-VI Dict
  3. Ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức.tính từEN-VI Dict
  4. Không đều, khi nóng quá khi lạnh quá (khí hậu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His intemperate behavior worried his friends.

  2. An intemperate diet can harm your health.

  3. His intemperate reply surprised the class.

  4. The island has an intemperate climate.