Nghĩa tiếng Việt
- Rượu chè quá độ.tính từEN-VI Dict
- Không điều độ, quá độ.tính từEN-VI Dict
- Ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức.tính từEN-VI Dict
- Không đều, khi nóng quá khi lạnh quá (khí hậu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His intemperate behavior worried his friends.
-
An intemperate diet can harm your health.
-
His intemperate reply surprised the class.
-
The island has an intemperate climate.