Nghĩa tiếng Việt
- Định, có ý định, có ý muốn.động từEN-VI Dict
- Định dùng, dành.động từEN-VI Dict
- Định nói, ý muốn nói.động từEN-VI Dict
- Có ý định, có mục đích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I intend to finish the report tonight.
-
He intends his son for the air force.
-
What do you intend by this word?
-
She intends to learn piano this year.