TanroDictionary

intending

/ɪnˈtɛndin/

Anh
0

intending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intend; Tương lai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intend.động từEN-VI Dict
  2. Tương lai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am intending to leave early tomorrow.

  2. He is an intending teacher from our school.

  3. an intending teacher

    một thầy giáo tương lai