Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh, có cường độ lớn.tính từEN-VI Dict
- Mãnh liệt, dữ dội.tính từEN-VI Dict
- Nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động... ).tính từEN-VI Dict
- Đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt an intense heat in the room.
-
The heat was intense all afternoon.
-
She felt an intense joy at the news.
-
He was an intense student who loved every lesson.
-
intense heart
nóng gắt