TanroDictionary Sổ từ

intensification

/ɪnˌtensɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

intensification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm tăng cao lên, sự tăng cường; Sự làm cho mãnh liệt, sự làm cho dữ dội; Sự làm sâu sắc thêm, sự làm mạnh thêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm tăng cao lên, sự tăng cường.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm cho mãnh liệt, sự làm cho dữ dội.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm sâu sắc thêm, sự làm mạnh thêm.danh từEN-VI Dict
  4. Sự làm nổi thêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm showed a clear intensification overnight.

  2. There was an intensification of the wind.

  3. Her study led to a deep intensification of skill.

  4. The lights showed a bright intensification.