Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intensifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heat intensifies at noon.
/ɪntˈɛnsɪfˌaɪz/
intensifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intensify.
The heat intensifies at noon.