Nghĩa tiếng Việt
- Có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her apology was intentional, not an accident.
/ɪnˈtenʃənl/
intentional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm.
Her apology was intentional, not an accident.