Nghĩa tiếng Việt
- Giữa các quận.tính từEN-VI Dict
- Xe chạy giữa các quận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rode the interborough train each morning.
-
An interborough stopped near the market.
/ˈɪntəˌbɔːr/
interborough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữa các quận; Xe chạy giữa các quận.
They rode the interborough train each morning.
An interborough stopped near the market.