Nghĩa tiếng Việt
- Giữa hai cuộc điều tra số dân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The intercensal study showed slow growth.
/ˌɪntɜːˈsɛntsəl/
intercensal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữa hai cuộc điều tra số dân.
The intercensal study showed slow growth.