TanroDictionary Sổ từ

intercensal

/ˌɪntɜːˈsɛntsəl/

Anh
0

intercensal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữa hai cuộc điều tra số dân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữa hai cuộc điều tra số dân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The intercensal study showed slow growth.