TanroDictionary

intercept

/ˌɪntəˈsept/

Anh
0

intercept là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn; Chắn, chặn, chặn đứng; Chắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn.danh từEN-VI Dict
  2. Chắn, chặn, chặn đứng.động từEN-VI Dict
  3. Chắn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The line's intercept was easy to find on the graph.

  2. The umbrella will intercept the falling rain.

  3. The wall will intercept the cold wind.