Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc xương ở giữa xương ngực và xương đòn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked the interclavicular area.
/ˌɪntəˈklævɪkəl/
interclavicular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc xương ở giữa xương ngực và xương đòn.
The doctor checked the interclavicular area.