Nghĩa tiếng Việt
- Các đại châu; giữa các đại châu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They launched an intercontinental flight last night.
-
intercontinental ballistic missile
((viết tắt) I.C.B.M) tên lửa xuyên đại châu
/ˌɪntəˌkɒntɪˈnentl/
intercontinental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các đại châu; giữa các đại châu.
They launched an intercontinental flight last night.
intercontinental ballistic missile
((viết tắt) I.C.B.M) tên lửa xuyên đại châu