Nghĩa tiếng Việt
- Ở giữa các xương sườn, gian sườn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pain was in the intercostal muscles.
/ˌɪntəˈkɒstl/
intercostal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở giữa các xương sườn, gian sườn.
The pain was in the intercostal muscles.