Nghĩa tiếng Việt
- Xảy ra giữa những tinh thể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crack was intercrystalline in the mineral.
/ˌɪntrɪˈkrɪsəntli/
intercrystalline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xảy ra giữa những tinh thể.
The crack was intercrystalline in the mineral.