Nghĩa tiếng Việt
- Sự cấm, sự cấm chỉ.danh từEN-VI Dict
- Sự khai trừ, sự huyền chức.danh từEN-VI Dict
- Cấm, cấm chỉ.động từEN-VI Dict
- Khai trừ, huyền chức.động từEN-VI Dict
- , (quân sự) ngăn chặn (tiếp tế... ) bằng cách bắn phá đường giao thông.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court issued an interdict on the sale.
-
The interdict ended his public role.
-
Officials interdict unsafe food imports.
-
The board interdicts members after serious trouble.
-
The army tried to interdict the supply line.