TanroDictionary Sổ từ

interfacial

/ˌɪntəˈfæʃəl/

Anh
0

interfacial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xen giữa hai bề mặt; Bề mặt chung (của hai vật... ); (thuộc) mặt phân giới; Chung (cho hai ngành học thuật... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xen giữa hai bề mặt.tính từEN-VI Dict
  2. Bề mặt chung (của hai vật... ); (thuộc) mặt phân giới.tính từEN-VI Dict
  3. Chung (cho hai ngành học thuật... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They studied the interfacial layer between the liquids.

  2. The interfacial area was smooth and bright.

  3. The class explored interfacial links between art and science.