TanroDictionary Sổ từ

interfaith

/ˈɪntəfeɪθ/

Anh
0

interfaith là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gồm những người có tín ngưỡng khác nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gồm những người có tín ngưỡng khác nhau.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project brought together an interfaith group.