TanroDictionary

interject

/ˌɪntəˈdʒekt/

Anh
0

interject là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỗng xen vào (lời nhận xét... ); Nhận xét, xen vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỗng xen vào (lời nhận xét... ).động từEN-VI Dict
  2. Nhận xét, xen vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not interject a question while I am speaking.

  2. He interjects a short answer during class.

  3. to interject a question

    bỗng hỏi xen vào