TanroDictionary Sổ từ

interlocutory

/ˌɪntɜːˈlɑːkjəˌtɔːriː/

Anh
0

interlocutory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc nói chuyện; xảy ra trong cuộc nói chuyện; Xen vào trong cuộc nói chuyện; Tạm thời (quyết định).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc nói chuyện; xảy ra trong cuộc nói chuyện.tính từEN-VI Dict
  2. Xen vào trong cuộc nói chuyện.tính từEN-VI Dict
  3. Tạm thời (quyết định).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The interlocutory hearing was short and formal.

  2. His interlocutory comment interrupted the meeting.

  3. The court issued an interlocutory order.