Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại.danh từEN-VI Dict
- Người hỏi (đàn bà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The interlocutrix asked thoughtful questions.
-
The interlocutrix guided the discussion calmly.