TanroDictionary Sổ từ

interloper

/ˈɪntələʊpə(r)/

Anh
0

interloper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xâm phạm quyền lợi người khác; Người dính mũi vào chuyện người khác; Con buôn không có môn bài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xâm phạm quyền lợi người khác.danh từEN-VI Dict
  2. Người dính mũi vào chuyện người khác.danh từEN-VI Dict
  3. Con buôn không có môn bài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The interloper entered the garden without asking.

  2. No interloper should join our private chat.

  3. The interloper sold goods without a permit.