TanroDictionary

intermediary

/ˌɪntəˈmiːdiəri/

Anh
0

intermediary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở giữa; Trung gian, đóng vai trò hoà giải; Người làm trung gian, người hoà giải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở giữa.tính từEN-VI Dict
  2. Trung gian, đóng vai trò hoà giải.tính từEN-VI Dict
  3. Người làm trung gian, người hoà giải.danh từEN-VI Dict
  4. Vật ở giữa, vật trung gian.danh từEN-VI Dict
  5. Hình thức trung gian, giai đoạn trung gian.danh từEN-VI Dict
  6. Phương tiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The intermediary step took only a minute.

  2. She acted as intermediary between the teams.

  3. A good intermediary can solve small disputes.

  4. The pipe served as an intermediary for water.

  5. This is only an intermediary stage.