Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng; thời gian ngừng.danh từEN-VI Dict
- Lúc tạm nghỉ (biểu diễn); bài nhạc chơi trong lúc tạm nghỉ biểu diễn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The play continued without any intermission at all.
-
We talked quietly during the intermission.
-
without intermission
không ngừng