Nghĩa tiếng Việt
- Giữa những bức tường (của một ngôi nhà... ).tính từEN-VI Dict
- Giữa hai tổ chức; giữa hai thành phố.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They built an intermural passage between the rooms.
-
The school organized an intermural soccer match.
-
an intermural match
cuộc đấu giữa hai hội thể thao