TanroDictionary

intern

/ɪnˈtɜːn/

Anh
0

intern là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Interne; Người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định... ); Giam giữ (trong một khu vực nhất định... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Interne.danh từEN-VI Dict
  2. Người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định... ).danh từEN-VI Dict
  3. Giam giữ (trong một khu vực nhất định... ).động từEN-VI Dict
  4. Là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú.động từEN-VI Dict
  5. Là giáo sinh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The intern learned quickly during rounds.

  2. The intern stayed in the camp for months.

  3. They intern the family in a safe area.

  4. She will intern at the hospital this year.

  5. He will intern as a trainee teacher.