TanroDictionary Sổ từ

internodal

/ˈɪntɜːˌnoʊdəl/

Anh
0

internodal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) gióng, (thuộc) lóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) gióng, (thuộc) lóng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stem has internodal spaces.