TanroDictionary Sổ từ

internuncio

/ˌɪntɜːˈnəntsiˌoʊ/

Anh
0

internuncio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công sứ toà thánh (đại diện cho giáo hoàng); Công sứ Aó ở Thổ nhĩ kỳ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công sứ toà thánh (đại diện cho giáo hoàng).danh từEN-VI Dict
  2. Công sứ Aó ở Thổ nhĩ kỳ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The internuncio arrived with an official letter.

  2. The internuncio spoke at the ceremony.