Nghĩa tiếng Việt
- Giữa hai thành phố, liên thành.tính từEN-VI Dict
- Đường xe lửa giữa hai thành phố; đường xe điện giữa hai thành phố.danh từEN-VI Dict
- Xe chạy giữa hai thành phố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They took an interurban train to the city.
-
We took an interurban to the next city.
-
The interurban was crowded at rush hour.
-
an interurban railway
đường xe lửa giữa hai thành phố