Nghĩa tiếng Việt
- Vùng lòng châo (giữa những dây đồi).danh từEN-VI Dict
- Dùng đất bằng dọc triền sông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house stood in an intervale.
-
They camped in the intervale by the river.
/ˈɪntɜːvəl/
intervale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng lòng châo (giữa những dây đồi); Dùng đất bằng dọc triền sông.
The house stood in an intervale.
They camped in the intervale by the river.