TanroDictionary

intimate

/ˈɪntɪmət/

Anh
0

intimate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân mật, mật thiết, thân tình, quen thuộc; Riêng tư, riêng biệt; ấm cúng; Chung chăn chung gối; gian dâm, thông dâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân mật, mật thiết, thân tình, quen thuộc.tính từEN-VI Dict
  2. Riêng tư, riêng biệt; ấm cúng.tính từEN-VI Dict
  3. Chung chăn chung gối; gian dâm, thông dâm.tính từEN-VI Dict
  4. Bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin... ).tính từEN-VI Dict
  5. Người thân, người tâm phúc.danh từEN-VI Dict
  6. Người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào... ).danh từEN-VI Dict
  7. Báo cho biết, cho biết.động từEN-VI Dict
  8. Gợi cho biết, gợi ý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They share an intimate and warm friendship.

  2. The small room felt intimate and quiet.

  3. He ignored the intimate meaning of the scene.

  4. Her intimate feelings were hard to explain.

  5. She trusted him as an intimate.