TanroDictionary Sổ từ

intimater

/ˈɪntəˌmeɪtɜː/

Anh
0

intimater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người báo cáo cho biết; Người gợi cho biết, người gợi ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người báo cáo cho biết.danh từEN-VI Dict
  2. Người gợi cho biết, người gợi ý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The intimater gave us the schedule.

  2. She was the intimater of the idea.