Nghĩa tiếng Việt
- Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Loud shouting may intimidate young children.
/ɪnˈtɪmɪdeɪt/
intimidate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.
Loud shouting may intimidate young children.