TanroDictionary Sổ từ

intimidating

/ɪnˈtɪmɪdeɪtɪŋ/

Anh
0

intimidating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intimidate; Đáng kinh hãi, đáng sợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intimidate.động từEN-VI Dict
  2. Đáng kinh hãi, đáng sợ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was intimidating the new student.

  2. The tall tower looked intimidating in the fog.