Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intimidate.động từEN-VI Dict
- Đáng kinh hãi, đáng sợ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was intimidating the new student.
-
The tall tower looked intimidating in the fog.