TanroDictionary Sổ từ

intine

/ˈɪnˌtin/

Anh
0

intine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp bên trong của thành bào tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp bên trong của thành bào tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The intine protects the spore from damage.