TanroDictionary

intoxicant

/ɪnˈtɒksɪkənt/

Anh
0

intoxicant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm say; Chất làm say.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm say.tính từEN-VI Dict
  2. Chất làm say.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drink had an intoxicant effect.

  2. The medicine was not an intoxicant.