Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của intoxicateđộng từEN-VI Dict
- Say.tính từEN-VI Dict
- Say sưa ((nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was intoxicated after the party.
-
The intoxicated option was chosen.
-
She was intoxicated by success.