TanroDictionary Sổ từ

intoxicating

/ɪnˈtɒksɪkeɪtɪŋ/

Anh
0

intoxicating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intoxicate; Làm say; Cất (rượu) (đối với ủ men).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intoxicate.động từEN-VI Dict
  2. Làm say.tính từEN-VI Dict
  3. Cất (rượu) (đối với ủ men).tính từEN-VI Dict
  4. Làm say sưa ((nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was intoxicating the crowd with his words.

  2. The strong perfume was intoxicating.

  3. The wine was intoxicating after just one sip.

  4. Her voice was intoxicating in the quiet room.