Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intoxicate.động từEN-VI Dict
- Làm say.tính từEN-VI Dict
- Cất (rượu) (đối với ủ men).tính từEN-VI Dict
- Làm say sưa ((nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was intoxicating the crowd with his words.
-
The strong perfume was intoxicating.
-
The wine was intoxicating after just one sip.
-
Her voice was intoxicating in the quiet room.