Nghĩa tiếng Việt
- Trong nguyên tử, nội nguyên tử.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Scientists study intraatomic energy at a microscopic level.
-
intraatomic energy
năng lượng nội nguyên tử
/ˌɪntrəˈtɑːtɪk/
intraatomic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong nguyên tử, nội nguyên tử.
Scientists study intraatomic energy at a microscopic level.
intraatomic energy
năng lượng nội nguyên tử