Nghĩa tiếng Việt
- Trong hạt nhân, nội nhân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The intranuclear change affected the cell.
/ɪnˈtrænjəklən/
intranuclear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong hạt nhân, nội nhân.
The intranuclear change affected the cell.