TanroDictionary

introduce

/ˌɪntrəˈdjuːs/

Anh
0

introduce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giới thiệu; Đưa vào (phong tục, cây lạ...); Đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giới thiệu.động từEN-VI Dict
  2. Đưa vào (phong tục, cây lạ...).động từEN-VI Dict
  3. Đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện.động từEN-VI Dict
  4. Bước đầu làm quen cho, khai tâm cho, vỡ lòng cho.động từEN-VI Dict
  5. Mở đầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Let me introduce you to my new colleague.

  2. He learned to introduce the tool.

  3. The team had to introduce the system.

  4. I will introduce a short story before the lecture.

  5. to introduce someone to someone

    giới thiệu ai với ai