Nghĩa tiếng Việt
- Tiếp nhận (thái độ hoặc ý kiến) một cách không hay biết vào cá tính của mình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The habit slowly introjects into his thinking.
/ˌɪntrəˈdʒɛkt/
introject là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếp nhận (thái độ hoặc ý kiến) một cách không hay biết vào cá tính của mình.
The habit slowly introjects into his thinking.