Nghĩa tiếng Việt
- Sự đưa vào, sự đút.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor's intromission was quick and careful.
/ˌɪntrəˈmɪʃən/
intromission là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đưa vào, sự đút.
The doctor's intromission was quick and careful.