TanroDictionary Sổ từ

intron

/ˈɪntrɒn/

Anh
0

intron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng trong gien, vùng nội gien.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng trong gien, vùng nội gien.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An intron does not code for the final protein.