TanroDictionary Sổ từ

intrudingly

/ɪntrˈuːdɪŋli/

Anh
0

intrudingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vào bừa; không mời mà đến; Xâm phạm, xâm nhập; Bắt người khác phải chịu đựng mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vào bừa; không mời mà đến.DEN-VI Dict
  2. Xâm phạm, xâm nhập.DEN-VI Dict
  3. Bắt người khác phải chịu đựng mình.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He entered intrudingli during our meeting.

  2. The sound came intrudingli into the room.

  3. She smiled intrudingli and ignored the hint.