Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inundate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The news is inundating her into today.
/ˈɪnəndˌeɪtɪŋ/
inundating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inundate.
The news is inundating her into today.