Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho quen.động từEN-VI Dict
- Có hiệu lực, có tác dụng.động từEN-VI Dict
- Có lợi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hard work will inure you to many difficulties.
-
He will inure the files later.
-
to inure someone to hardship
làm cho quen với sự gian khổ